Access point Ruijie RG-RAP2200(E)
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9007
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Ruijie ghi RG-RAP2200(E) dành cho những công trình nào?
Trên trang sản phẩm của Ruijie Reyee, dòng chữ đặt ngay dưới tên RG-RAP2200(E) kể ra năm lĩnh vực: ngành khách sạn, doanh nghiệp, giáo dục, cơ quan chính phủ và bán lẻ. Máy thuộc nhóm AP gắn trần (Ceiling AP) Wi-Fi 5, có hai radio, một ở 2,4 GHz và một ở 5 GHz. Datasheet cho hai kiểu bắt: lên trần hoặc lên tường; vỏ màu trắng, rộng 194 mm, sâu 194 mm, cao 35 mm khi chưa lắp giá. Diện tích phủ sóng ghi cho mỗi AP là 115 m²; hãng chú thích đây là số đo khi không có vật chắn, còn bán kính thực tế phụ thuộc hiệu năng của máy khách và nhiễu xung quanh.
Trong phần tính năng, trang hãng có mục “Better Multi-User Experience in High-Density Scenarios” gắn với MU-MIMO của 802.11ac Wave2, và mục “Easily Install Extra AP with Reyee Mesh” kèm câu “Less wiring, more relaxing”. Một lưu ý về con số: tên sản phẩm trên trang web hãng ghi 1267 Mbps, còn datasheet bản ngày 18/12/2025 ghi 1266 Mbps — trang này dùng số của datasheet.

RG-RAP2200(E) làm được gì trong mạng Wi-Fi?
- Phát hai băng tần: radio 2,4 GHz theo 802.11b/g/n, radio 5 GHz theo 802.11a/n/ac; tạo tối đa 8 SSID, cho phép nhiều SSID cùng nằm trong một VLAN.
- Chuyển vùng cho máy khách: bảng phần mềm đánh Yes cho 802.11k/v, Fast transition (802.11r), roaming lớp 2, roaming lớp 3 và AI roaming.
- Mesh và lặp sóng: AP Mesh, Mesh management và Wireless repeater mode đều ghi Yes.
- Chế độ AP và chế độ định tuyến: mục Basic Configurations ghi AP mode và Routing mode cùng là Yes. Máy lên Internet được bằng địa chỉ cố định, địa chỉ cấp động (IPv4 và IPv6) hoặc PPPoE.
- Dịch vụ IP và chuyển mạch: NAT tĩnh/động, máy chủ DHCP, ARP binding, IPv6, ping IPv4/IPv6, traceroute; VLAN chuẩn 802.1Q; PPPoE client.
- Kiểm soát truy cập: portal xác thực chạy trên chính AP, 802.1X, PSK; số danh sách chặn/cho phép theo địa chỉ MAC (một SSID): 256, toàn cục: 256; cô lập lớp 2 (Layer 2 isolation); hạn chế số máy khách theo từng radio.
- Quản trị nhiều đường: Ruijie Cloud, giao diện eWeb, app Ruijie Reyee, ba nơi đồng bộ cấu hình với nhau; mục SNMP ghi No.
Radio Wi-Fi 5: luồng, tốc độ và ăng-ten
Máy có hai radio với tổng cộng 4 luồng không gian. Bảng phần cứng ghi mỗi băng là 2 × 2 MIMO kèm 2 eFEM; còn mục Highlights nói máy dùng MU-MIMO của 802.11ac wave 2. Tốc độ không dây tối đa (Maximum wireless data rate) là 1266 Mbps; datasheet ghi riêng băng 5 GHz 866 Mbps và băng 2,4 GHz 400 Mbps. Về độ rộng kênh, băng 5 GHz chọn được Auto, 20, 40 hoặc 80 MHz; băng 2,4 GHz chọn Auto, 20 hoặc 40 MHz.
Kiểu điều chế cao nhất của MIMO-OFDM là 256-QAM. Datasheet đánh Yes cho beamforming, DFS và WMM; ba mục OFDMA, MLO, 4K-QAM ghi No. Công suất phát gộp: 26 dBm ở 5 GHz (23 dBm mỗi luồng), 25 dBm ở 2,4 GHz (22 dBm mỗi luồng); hãng lưu ý mức thực tế thay đổi theo luật từng nước. Với Việt Nam, băng 2,4 GHz và dải 5150–5350 MHz bị giới hạn 23 dBm EIRP, hai dải 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz giới hạn 30 dBm. Ăng-ten nằm trong vỏ, loại đa hướng, băng nào cũng hai chiếc; độ lợi từng băng là 2 dBi.
Một AP nhận được bao nhiêu máy khách?
Datasheet tách riêng giới hạn kết nối và mức khuyến nghị theo từng cách bật băng tần. Ngoài con số dưới đây, máy có tính năng hạn chế máy khách theo radio, còn cân bằng tải giữa các AP (AP load balancing) ghi No.
| Băng tần đang bật | Tối đa | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Chỉ 2,4 GHz | 64 | 16 |
| Chỉ 5 GHz | 110 | 64 |
| Cả 2,4 GHz và 5 GHz | 110 | 80 |
Cổng mạng, cấp nguồn và điều kiện lắp đặt
Giao tiếp vật lý gồm hai cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T, một nút khôi phục (reset) và một LED trạng thái. Điện cấp theo hai đường: qua cáp mạng với PoE (802.3af) hay PoE+ (802.3at), hoặc từ adapter 12 V/1,5 A với đầu cắm DC phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, độ sâu 10 mm. Khi có đồng thời adapter và PoE/PoE+, máy chọn adapter. Mục phụ kiện ghi Power adapter: No, tức hộp không có sẵn adapter. Công suất cực đại 12,95 W; mục PoE budget ghi No.

Dải nhiệt vận hành 0–40 °C, khi cất kho chịu được từ –40 °C tới +70 °C; độ ẩm lúc chạy và lúc cất đều 5 % tới 95 % RH, không đọng hơi nước. Ô IP rating ghi No. Về độ bền, hãng cho cổng Ethernet chịu xung ±2 kV kiểu common mode và MTBF 400.000 giờ. Thân máy nặng ≤ 0,45 kg (không bao bì). Hộp đựng có AP, giá treo, 2 vít đầu chữ thập ST4.2 × 20 mm, 2 nở nhựa φ9 × 25,4 mm và tài liệu hướng dẫn.
Cài đặt, quản trị, mã hoá và bộ nhớ
Theo Ruijie, nhờ SON (Self-organizing Network) có thể dựng cả hệ thống Wi-Fi bằng ứng dụng Ruijie Cloud trong 3 phút, và mạng được bảo trì từ xa qua Ruijie Cloud. Hãng gọi tính năng tối ưu cả hệ thống Wi-Fi bằng một cú nhấp là WIO (Wi-Fi Intelligent Optimization); bảng datasheet của mã này ghi One-Click Network Optimization: Yes. Cũng trong bảng: cấu hình, quản lý toàn mạng là Yes, giới hạn quản lý 300 thiết bị, thông tin thiết bị xem được trên Ruijie Cloud.
Trang quản trị web mở tại 10.44.77.254 khi vào riêng một máy và 10.44.77.253 khi vào cấu hình toàn mạng; mật khẩu gốc là admin. Mã hoá Wi-Fi gồm WPA-PSK, WPA2-PSK và WPA/WPA2-PSK; ô gộp OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi No. Thêm vào đó là điều chỉnh công suất phát cho khung beacon và probe. Truyền IPTV trong suốt ghi No. Bộ nhớ gồm flash 16 MB và RAM 128 MB DDR3 tích hợp trong CPU.

Thông số kỹ thuật RG-RAP2200(E)
| Hạng mục | Theo datasheet 18/12/2025 |
|---|---|
| Loại thiết bị | Access point gắn trần (Ceiling AP), hai radio |
| Chuẩn Wi-Fi | 5 GHz: 802.11a/n/ac (Wi-Fi 4, Wi-Fi 5); 2,4 GHz: 802.11b/g/n (Wi-Fi 4) |
| Dải tần | 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350, 5,470–5,725, 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia) |
| Luồng không gian | 4; mỗi băng 2 × 2 MIMO, 2 eFEM |
| Tốc độ vô tuyến | Tối đa 1266 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps; 2,4 GHz: 400 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát gộp | 5 GHz: 26 dBm (23 dBm mỗi luồng); 2,4 GHz: 25 dBm (22 dBm mỗi luồng) |
| Độ nhạy thu 11ac, kênh 80 MHz | –76 dBm (MCS0); –51 dBm (MCS9) |
| Ăng-ten | Đa hướng, gắn trong, 2 chiếc mỗi băng; 2 dBi (5 GHz), 2 dBi (2,4 GHz) |
| Vùng phủ | 115 m², đo ở môi trường lý tưởng |
| SSID | Tối đa 8 |
| Cổng | 2 × 10/100/1000BASE-T; 1 nút reset; 1 LED trạng thái |
| Nguồn vào | PoE (802.3af), PoE+ (802.3at) hoặc DC 12 V 1,5 A; hộp không kèm adapter |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 12,95 W |
| Kích thước, khối lượng | 194 mm × 194 mm × 35 mm (chưa gồm giá treo); ≤ 0,45 kg |
| Kiểu gắn | Trần hoặc tường |
| Môi trường | Hoạt động 0–40 °C; bảo quản –40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5–95 % RH |
| Chống xung, MTBF | Cổng Ethernet ±2 kV (common mode); 400.000 giờ |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3 |
| Bảo mật Wi-Fi | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE/WPA3: No |
| Quản lý | App Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud; SNMP: No |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; an toàn EN 62368-1; RoHS |
Bản gốc của hãng: datasheet RG-RAP2200(E) bản ngày 18/12/2025, định dạng PDF.
So sánh RG-RAP2200(E) với các mã cùng trang Models
Mục “Models” trên trang hãng xếp RG-RAP2200(E) và RG-RAP2200(F) vào dòng Wi-Fi 5 Ceiling AP, đặt chung danh sách với nhiều AP Wi-Fi 6, Wi-Fi 7. Các cột dưới đây lấy từ datasheet riêng của từng mã: RG-RAP2200(F) bản 24/02/2026, RG-RAP2260(G) bản 11/03/2026. Ở trang Models, bản (E) được ghi “2* GE Port”, bản (F) “2* FE Port”; datasheet tương ứng ghi hai cổng 10/100/1000BASE-T và hai cổng 10/100BASE-T.
| Thông số | RG-RAP2200(E) | RG-RAP2200(F) |
|---|---|---|
| Tốc độ vô tuyến | 1266 Mbps | 1266 Mbps |
| Cổng mạng | 2 cổng GE | 2 cổng FE |
| Khuyến nghị khi bật hai băng | 80 máy khách | 48 máy khách |
| AP Mesh, chế độ lặp sóng | Yes | No |
| 802.11k/v, 802.11r, AI roaming | Yes | No |
| Portal trên AP, 802.1X | Yes | No |
| IPv6 | Yes | No |
| Tối ưu một chạm | Yes | No |
| Flash, RAM | 16 MB, 128 MB DDR3 | 8 MB, 64 MB DDR2 |
| Thông số | RG-RAP2200(E) | RG-RAP2260(G) |
|---|---|---|
| Chuẩn cao nhất | Wi-Fi 5 | Wi-Fi 6 |
| Tốc độ tối đa | 1266 Mbps | 1774 Mbps |
| Radio 5 GHz | 866 Mbps | 1201 Mbps |
| Radio 2,4 GHz | 400 Mbps | 573 Mbps |
| Kết nối tối đa, hai băng | 110 | 256 |
| Vùng phủ công bố | 115 m² | 120 m² |
| Công suất tối đa | 12,95 W | 15,5 W |
| Chỉ số IP | No | IP41 |
Trang chi tiết hai mã trên web: access point Ruijie RG-RAP2200(F) (bản cổng FE) và access point Ruijie RG-RAP2260(G) (Wi-Fi 6).
Câu hỏi thường gặp về RG-RAP2200(E)
RG-RAP2200(E) có dùng được WPA3 không?
Không. Datasheet ghi No cho ô OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE và WPA2-PSK/WPA3-SAE. Các kiểu mã hoá được hỗ trợ là WPA-PSK, WPA2-PSK và WPA/WPA2-PSK.
Đăng nhập RG-RAP2200(E) bằng địa chỉ nào?
Vào riêng từng máy qua 10.44.77.254, vào cấu hình chung cả mạng qua 10.44.77.253. Tài khoản quản trị dùng mật khẩu ban đầu admin.
Mua RG-RAP2200(E) có kèm adapter nguồn không?
Không kèm. Máy chạy bằng PoE 802.3af hoặc PoE+ 802.3at qua cáp mạng; nếu dùng nguồn rời thì phải có adapter 12 V, 1,5 A, đầu cắm phi 5,5 mm ngoài, 2,1 mm trong.
Tốc độ của máy là 1267 Mbps hay 1266 Mbps?
Tên trên trang web hãng ghi 1267 Mbps; hàng tốc độ tối đa trong datasheet ghi 1266 Mbps, hai hàng theo băng ghi 866 Mbps (5 GHz) và 400 Mbps (2,4 GHz). Trang này theo datasheet.
Bản (E) và bản (F) khác nhau ra sao?
Tốc độ vô tuyến hai bản bằng nhau. Bản (E) có cổng gigabit; AP Mesh, roaming 802.11k/v/r, AI roaming, portal trên AP, 802.1X, IPv6, cô lập lớp 2 và tối ưu một chạm đều ghi Yes. Datasheet bản (F) ghi các mục đó là No và cổng chỉ ở mức 10/100BASE-T.
Đặt mua RG-RAP2200(E)
Sản phẩm thuộc nhóm Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Về phía router, datasheet của router Ruijie RG-EG105GW(T) ghi số thiết bị dòng AP và NBS quản lý được ở chế độ router là 150. Để nhận báo giá theo số lượng, quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên trang.
Mua cùng Access point Ruijie RG-RAP2200(E)

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













